thủ tục

  1. Thứ tự cách thức làm việc theo một lề thói đã được qui định : Thủ tục tuyển dụng cán bộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thủ tục"

thủ tục
Người đàn ông hoàn thành thủ tục đăng ký tại quầy dịch vụ.